| So sánh chi tiết DAIKIN 2.0HP FTF50XV1V với Casper Inverter 2.5HP GC-24IS35 | |||
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | Giá gốc là: 15.599.000₫.14.300.000₫Giá hiện tại là: 14.300.000₫. | Giá gốc là: 13.999.000₫.13.600.000₫Giá hiện tại là: 13.600.000₫. | |
| Thông số kỹ thuật | |||
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 20 – 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) | Từ 30 – 40 m2 (từ 80 đến 100 m3) | |
| Loại máy | Loại máy thường | Inverter | |
| Công suất lạnh | 17.100 BTU | 24.000 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.5 kW/h | 1.98 kW/h | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.43) | 5 sao | |
| Điện nguồn | AC 220V-240V/50Hz | ||
| Tiện ích | Chế độ chỉ sử dụng quạt, không làm lạnh, Làm lạnh nhanh tức thì, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm | Cảm biến thân nhiệt ifeel, Tự động làm sạch Seft-Cleaning, Sleep mode, Auto-Restart, Hẹn giờ tắt/bật | |
| Chế độ tiết kiệm điện | – | i-Saving | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Tấm vi lọc bụi | Multi – Filter AirFresh, iClean | |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Powerful | Máy nén chất lượng cao giúp làm lạnh nhanh chỉ 30s | |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | Dài 105 cm – Cao 24 cm – Dày 26.5 cm – Nặng 12 kg | 328x1091x237 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | Dài 84 cm – Cao 32 cm – Dày 34.5 cm – Nặng 36 kg | 655x880x310 mm | |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 20m | ||
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 15m | ||
| Hãng sản xuất | Daikin | Casper | |